Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "năng lượng" 1 hit

Vietnamese năng lượng
button1
English Nounsenergy
Example
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power

Search Results for Synonyms "năng lượng" 4hit

Vietnamese chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng
button1
English Nounseco driving mode
Example
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
Vietnamese tái tạo năng lượng
English Phraseregenerate energy
Example
Pin mặt trời giúp tái tạo năng lượng.
Solar panels help regenerate energy.
Vietnamese năng lượng tái tạo
English Nounsrenewable energy
Example
Chúng tôi sử dụng năng lượng tái tạo.
We use renewable energy.
Vietnamese năng lượng sạch
English Phraseclean energy
Example
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
Developing clean energy is a strategic goal for many countries.

Search Results for Phrases "năng lượng" 8hit

sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
Pin mặt trời giúp tái tạo năng lượng.
Solar panels help regenerate energy.
Chúng tôi sử dụng năng lượng tái tạo.
We use renewable energy.
Năng lượng tái tạo đang phát triển.
Renewable energy is developing.
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
Developing clean energy is a strategic goal for many countries.
Thành phố này luôn tràn đầy sức sống và năng lượng.
This city is always full of vitality and energy.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z